比例

比例
tỷ lệ

tỷ lệ; tỷ số; tỷ trọng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#12014
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ; tỷ số; tỷ trọng

    两个数量相除的结果liǎng gè shùliàng xiāngchú de jiéguǒ

    • Tỷ lệ nam nữ là bao nhiêu?

  2. danh từ

    thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ

    两个数量相除所得的结果liǎng ge shùliàng xiāngchú suǒ déde jiéguǒ

    • Tỷ lệ này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.