Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收缩
收缩
thu súc
co lại; thu hẹp; co rút
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15686
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
co lại; thu hẹp; co rút
- 。
Quần áo giặt xong sẽ bị co lại.
- 貳名danh từ
co rút; co lại; (sinh lý) tâm thu
- 。
Tim co bóp.
- 參动động từ
co rút; thu hẹp
- 。
Xin hãy hóp bụng lại.
- 肆动động từ
nhận thầu; ký hợp đồng khoán
- 。
Cơ bắp sẽ co lại.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA5
收缩
Phồn thể收縮
thu súc
co lại; thu hẹp; co rút
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15686
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
co lại; thu hẹp; co rút
- 。
Quần áo giặt xong sẽ bị co lại.
- 貳名danh từ
co rút; co lại; (sinh lý) tâm thu
- 。
Tim co bóp.
- 參动động từ
co rút; thu hẹp
- 。
Xin hãy hóp bụng lại.
- 肆动động từ
nhận thầu; ký hợp đồng khoán
- 。
Cơ bắp sẽ co lại.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)