Tới nội dung chính

收缩

收缩
shōusuō
thu súc

co lại; thu hẹp; co rút

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15686
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    co lại; thu hẹp; co rút

    • 。

      Quần áo giặt xong sẽ bị co lại.

  2. 貳名danh từ

    co rút; co lại; (sinh lý) tâm thu

    • 。

      Tim co bóp.

  3. 參动động từ

    co rút; thu hẹp

    • 。

      Xin hãy hóp bụng lại.

  4. 肆动động từ

    nhận thầu; ký hợp đồng khoán

    • 。

      Cơ bắp sẽ co lại.

收
shōu
thu
BỘ THỦ⽁
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu