差距

差距
chā
sai cự

khoảng cách; sự chênh lệch

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14647
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách; sự chênh lệch

    两个事物或数量之间的不同程度liǎng ge shìwù huò shùliàng zhījiān de búyītóng chéngdù

    • Giữa họ có một sự khác biệt rất lớn.

  2. danh từ

    khoảng cách; sự chênh lệch

    两个事物不同的程度或相差的数量liǎng gè shìwù búntóng de chéngdù huò xiāngchà de shùliàng

    • Giữa chúng tôi có một khoảng cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.