/
宿
宿
túc
⼧bộ miên · 11 nétxa xưa; lâu đời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xưa; lâu đời
- 。
Ông ấy là một học giả uyên bác.
- 貳形tính từ
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 。
Anh ấy là một kẻ thù cũ.
- 參名danh từ
họ Túc
宿
tú
⼧bộ miên · 11 nétvào lúc đêm khuya; suốt đêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
- 。
Tối qua anh ấy đã ngủ lại đây một đêm.
- 貳量lượng từ
đêm (lượng từ đếm số đêm)
宿
tú
⼧bộ miên · 11 nétchòm sao; tú (đơn vị thiên văn cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao; tú (đơn vị thiên văn cổ)
- 。
Chòm sao này có 28 tú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
宿
Phồn thể㝛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xưa; lâu đời
- 。
Ông ấy là một học giả uyên bác.
- 貳形tính từ
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 。
Anh ấy là một kẻ thù cũ.
- 參名danh từ
họ Túc
宿
Phồn thể㝛
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
- 。
Tối qua anh ấy đã ngủ lại đây một đêm.
- 貳量lượng từ
đêm (lượng từ đếm số đêm)
宿
Phồn thể㝛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao; tú (đơn vị thiên văn cổ)
- 。
Chòm sao này có 28 tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)