Tới nội dung chính

宿

宿
sù
túc
⼧bộ miên · 11 nét

xa xưa; lâu đời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xa xưa; lâu đời

    • 。

      Ông ấy là một học giả uyên bác.

  2. 貳形tính từ

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    • 。

      Anh ấy là một kẻ thù cũ.

  3. 參名danh từ

    họ Túc

宿
sù
túc
BỘ THỦ⼧
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu