拓宽

拓宽
tuòkuān
thác khoan

mở rộng; nới rộng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng; nới rộng

    • Chúng ta cần mở rộng tầm nhìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.