Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
/
扩展
扩展
khuếch triển
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
HSK 4 (3.0)4 nghĩa#17656
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
- 。
Chúng tôi đang mở rộng kinh doanh.
- 貳动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
- 。
Chúng tôi muốn mở rộng kinh doanh.
- 參动động từ
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
- 肆动động từ
duỗi ra; căng ra; mở rộng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
扩展
Phồn thể擴展
khuếch triển
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
HSK 4 (3.0)4 nghĩa#17656
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở rộng; mở rộng; phát triển; mở rộng phạm vi
- 。
Chúng tôi đang mở rộng kinh doanh.
- 貳动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
- 。
Chúng tôi muốn mở rộng kinh doanh.
- 參动động từ
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
- 肆动động từ
duỗi ra; căng ra; mở rộng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)