Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
赡养
赡养
thiệm dưỡng
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
- 。
Anh ấy phụng dưỡng cha mẹ.
- 貳动động từ
phụng dưỡng; cấp dưỡng (cho cha mẹ hoặc người thân)
- 參动động từ
phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ già)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
赡养
Phồn thể贍養
thiệm dưỡng
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
- 。
Anh ấy phụng dưỡng cha mẹ.
- 貳动động từ
phụng dưỡng; cấp dưỡng (cho cha mẹ hoặc người thân)
- 參动động từ
phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ già)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.