奉
phụng mệnh; tuân lệnh (cấp trên); dâng lên; phụng sự
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng mệnh; tuân lệnh (cấp trên); dâng lên; phụng sự
中接受上级的命令;按照要求去做jiēshòu shàngjí de mìnglìng; ànzhào yāoqiú qù zuò
- 。
Tôi nhận lệnh đi Bắc Kinh.
- 貳动động từ
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中尊敬;恭敬地对待zūnjìng;gōngjìng de duìdài
- 。
Tôi tôn bạn làm thầy.
- 參动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
中尊敬、恭敬地对待zūnjìng、gōngjìng de duìdài
- 。
Chúng tôi tôn ông ấy làm thầy.
- 肆动động từ
kính dâng; phụng hiến; phụng sự
中尊敬地献给、供给上级或神灵zūnjìng de xiànggěi、gōnggěi shàngjí huò shénlíng
- 。
Tôi phụng mệnh đi Bắc Kinh.
- 伍动động từ
dâng; kính dâng; phụng
- 。
Anh ấy đã cống hiến cuộc đời mình.
- 陸动động từ
hầu hạ; phục vụ
中侍奉某人,为他人服务shìfèng mǒurén, wèi tārén fúwù
- 。
Anh ấy phụng mệnh đi chấp hành nhiệm vụ.
- 柒动động từ
tín ngưỡng; niềm tin; đức tin
中信仰某种宗教或思想xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào huò sīxiǎng
- 。
Anh ấy theo đạo Phật.
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng mệnh; tuân lệnh (cấp trên); dâng lên; phụng sự
中接受上级的命令;按照要求去做jiēshòu shàngjí de mìnglìng; ànzhào yāoqiú qù zuò
- 。
Tôi nhận lệnh đi Bắc Kinh.
- 貳动động từ
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中尊敬;恭敬地对待zūnjìng;gōngjìng de duìdài
- 。
Tôi tôn bạn làm thầy.
- 參动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
中尊敬、恭敬地对待zūnjìng、gōngjìng de duìdài
- 。
Chúng tôi tôn ông ấy làm thầy.
- 肆动động từ
kính dâng; phụng hiến; phụng sự
中尊敬地献给、供给上级或神灵zūnjìng de xiànggěi、gōnggěi shàngjí huò shénlíng
- 。
Tôi phụng mệnh đi Bắc Kinh.
- 伍动động từ
dâng; kính dâng; phụng
- 。
Anh ấy đã cống hiến cuộc đời mình.
- 陸动động từ
hầu hạ; phục vụ
中侍奉某人,为他人服务shìfèng mǒurén, wèi tārén fúwù
- 。
Anh ấy phụng mệnh đi chấp hành nhiệm vụ.
- 柒动động từ
tín ngưỡng; niềm tin; đức tin
中信仰某种宗教或思想xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào huò sīxiǎng
- 。
Anh ấy theo đạo Phật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía