Tới nội dung chính

奉

奉
fèng
phụng
⼤bộ đại · 8 nét

phụng mệnh; tuân lệnh (cấp trên); dâng lên; phụng sự

7 nghĩa#10182
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phụng mệnh; tuân lệnh (cấp trên); dâng lên; phụng sự

    中接受上级的命令;按照要求去做jiēshòu shàngjí de mìnglìng; ànzhào yāoqiú qù zuò

    • 。

      Tôi nhận lệnh đi Bắc Kinh.

  2. 貳动động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    中尊敬;恭敬地对待zūnjìng;gōngjìng de duìdài

    • 。

      Tôi tôn bạn làm thầy.

  3. 參动động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

    中尊敬、恭敬地对待zūnjìng、gōngjìng de duìdài

    • 。

      Chúng tôi tôn ông ấy làm thầy.

  4. 肆动động từ

    kính dâng; phụng hiến; phụng sự

    中尊敬地献给、供给上级或神灵zūnjìng de xiànggěi、gōnggěi shàngjí huò shénlíng

    • 。

      Tôi phụng mệnh đi Bắc Kinh.

  5. 伍动động từ

    dâng; kính dâng; phụng

    • 。

      Anh ấy đã cống hiến cuộc đời mình.

  6. 陸动động từ

    hầu hạ; phục vụ

    中侍奉某人,为他人服务shìfèng mǒurén, wèi tārén fúwù

    • 。

      Anh ấy phụng mệnh đi chấp hành nhiệm vụ.

  7. 柒动động từ

    tín ngưỡng; niềm tin; đức tin

    中信仰某种宗教或思想xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào huò sīxiǎng

    • 。

      Anh ấy theo đạo Phật.

奉
fèng
phụng
BỘ THỦ⼤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu