Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼物
礼物
lễ vật
quà tặng; món quà
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1054Lượng từ 件 / 份
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quà tặng; món quà
中送给别人表示感谢或祝贺的东西sònggěi biérén biǎoshì gǎnxiè huò zhùhè de dōngxi
- 。
Tôi tặng bạn một món quà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biếu chị một chút quà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ礼物
Phồn thể禮物
lễ vật
quà tặng; món quà
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1054Lượng từ 件 / 份
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quà tặng; món quà
中送给别人表示感谢或祝贺的东西sònggěi biérén biǎoshì gǎnxiè huò zhùhè de dōngxi
- 。
Tôi tặng bạn một món quà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biếu chị một chút quà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái