duó
đoạt
bộ đại · 6 nét

giành; cướp; đoạt

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#25848
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ấy đã cướp sách của tôi.

  2. động từ

    giành; cướp; tước đoạt

  3. động từ

    giành lấy; đoạt; cướp

    • Họ đã cướp sách của tôi.

  4. động từ

    giành; tranh đoạt; cướp

    • Họ đang tranh giành chức vô địch.

  5. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ấy xông cửa chạy ra ngoài.

  6. động từ

    giành; cướp; đoạt

  7. động từ

    chiếm đoạt; giành lấy; bỏ sót (trong văn bản)

    • Xin đừng bỏ tên tôi ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người lớn)BỘ
  • thốn(tấc, bàn tay)HỘI Ý

Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.