经济合作与发展组织

经济合作与发展组织
Jīngzuòzhǎnzhī
kinh tế hợp tác dữ phát triển tổ chức

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế

    • Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế là một tổ chức quốc tế.

  2. danh từ

    Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế; OECD

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.