Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经济合作与发展组织
经济合作与发展组织
kinh tế hợp tác dữ phát triển tổ chức
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
- 。
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế là một tổ chức quốc tế.
- 貳名danh từ
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế; OECD
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
经济合作与发展组织
Phồn thể經濟合作與發展組織
kinh tế hợp tác dữ phát triển tổ chức
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
- 。
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế là một tổ chức quốc tế.
- 貳名danh từ
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế; OECD
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt