纯洁

纯洁
chúnjié
thuần khiết

thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6628
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    没有混合的东西;干净;清白méiyǒu hùnhé de dōngxi;gānnjìng;qīngbái

    • Trái tim cô ấy rất trong sáng.

  2. động từ

    tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)

    去除杂质,变得干净纯正qùchú zázhì、biàndé gānnjìng chúnzhèng

    • Hãy thanh lọc tâm hồn bạn.

  3. tính từ

    kiểm vé; soát vé

    没有污染或坏成分;道德品质好méiyǒu wūrǎn huò huài chéngfèn;dàodé pǐnzhì hǎo

    • Cô ấy có một trái tim trong sáng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.