肮脏

肮脏
āngzāng
khảng tang

bẩn thỉu; dơ bẩn

2 nghĩa#3228
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; dơ bẩn

    • Bộ quần áo này rất bẩn.

  2. tính từ

    hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt

    品格低下、令人厌恶的pǐngé dī xià、lìng rén yànwù de

    • Anh ta là một người bẩn thỉu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.