Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
/
肮脏
肮脏
khảng tang
bẩn thỉu; dơ bẩn
2 nghĩa#3228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ bẩn
- 。
Bộ quần áo này rất bẩn.
- 貳形tính từ
hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt
中品格低下、令人厌恶的pǐngé dī xià、lìng rén yànwù de
- 。
Anh ta là một người bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA6
肮脏
Phồn thể骯髒
khảng tang
bẩn thỉu; dơ bẩn
2 nghĩa#3228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ bẩn
- 。
Bộ quần áo này rất bẩn.
- 貳形tính từ
hèn hạ; đê tiện; rẻ mạt
中品格低下、令人厌恶的pǐngé dī xià、lìng rén yànwù de
- 。
Anh ta là một người bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày