纯粹

纯粹
chúncuì
thuần tuý

thuần tuý; hoàn toàn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6090
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuần tuý; hoàn toàn

    完全;不混有其他成分wánquán;bù hùnyǒu qítā chéngfèn

    • Đây chỉ là sự trùng hợp thuần túy.

  2. tính từ

    đơn thuần; thuần túy; ngây thơ (về tính cách)

    不混合其他东西;完全是某一种bù hùnhé qítā dōngxi;wánquán shì mǒu yī zhǒng

  3. tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    没有混杂、不含其他成分的;单纯的méiyǒu hunzá、búhàn qítā chéngfèn de;dānchún de

    • Đây chỉ là một sự trùng hợp thuần túy.

  4. tính từ

    huyện Lạc Chí

    没有混合其他成分;完全真正的méiyǒu hùnhé qítā chéngfèn;wánquán zhēnzhèngde

    • Đây là một tình bạn thuần túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.