tún
đồn
bộ triệt · 4 nét

đóng quân; trú đóng (quân đội)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng quân; trú đóng (quân đội)

    • Quân đội đóng quân ở biên giới.

  2. động từ

    dự trữ; tích trữ; kho dự trữ

    • Họ đã tích trữ một lượng lớn thức ăn.

  3. danh từ

    thôn quê; xóm làng

    • Ngôi làng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đồn(mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất (tượng hình))HỘI Ý

屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.