无罪

无罪
zuì
vô tội

vô tội; không có tội

3 nghĩa#7338
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô tội; không có tội

    没有犯罪或错误;不应该受到指责méiyǒu fànzuì huò cuòwù; búyīnggāi shòudào zhǐzé

    • Anh ấy được tuyên vô tội.

  2. tính từ

    ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng

    没有犯罪行为;清白无辜méiyǒu fànzuì xíngwéi; qīngbái wúgū

    • Anh ấy vô tội.

  3. tính từ

    lòng thiết tha; khẩn thiết

    没有做错事、没有犯法的méiyǒu zuòcuò shì、méiyǒu fànfǎ de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.