Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无辜
无辜
vô cô
vô tội; vô can; (người) vô tội
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2185
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tội; vô can; (người) vô tội
中没有犯过错误、不应该受到责备或处罚méiyǒu fànguò cuòwù、búyīnggāi shòudào zébèi huò chǔfá
- 。
Anh ấy vô tội.
- 貳形tính từ
vô tội; trong sạch; vô can
中没有犯错误、不应该受责备的méiyǒu fànzuòwù、búyīnggāi shòu zébeì de
- 參形tính từ
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有犯错或做坏事;清白méiyǒu fànzuò huò zuò huàishì; qīngbái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
无辜
Phồn thể無辜
vô cô
vô tội; vô can; (người) vô tội
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2185
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tội; vô can; (người) vô tội
中没有犯过错误、不应该受到责备或处罚méiyǒu fànguò cuòwù、búyīnggāi shòudào zébèi huò chǔfá
- 。
Anh ấy vô tội.
- 貳形tính từ
vô tội; trong sạch; vô can
中没有犯错误、不应该受责备的méiyǒu fànzuòwù、búyīnggāi shòu zébeì de
- 參形tính từ
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有犯错或做坏事;清白méiyǒu fànzuò huò zuò huàishì; qīngbái
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.