Tới nội dung chính

清白

清白
qīngbái
thanh bạch

ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng

2 nghĩa#5246
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng

    中没有做错事;诚实、纯洁méiyǒu zuò cuòshì; chéngshí、chúnjié

    • 。

      Anh ấy vô tội.

  2. 貳形tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    中纯洁;没有污点或过错chúnjié;méiyǒu wūdiǎn huò guòcuò

    • 。

      Anh ấy là một người trong sạch.

清
qīng
thanh
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu