- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有做错事;诚实、纯洁méiyǒu zuò cuòshì; chéngshí、chúnjié
Anh ấy vô tội.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中纯洁;没有污点或过错chúnjié;méiyǒu wūdiǎn huò guòcuò
Anh ấy là một người trong sạch.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有做错事;诚实、纯洁méiyǒu zuò cuòshì; chéngshí、chúnjié
Anh ấy vô tội.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中纯洁;没有污点或过错chúnjié;méiyǒu wūdiǎn huò guòcuò
Anh ấy là một người trong sạch.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.