清白
清白
thanh bạch
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
2 nghĩa#5246
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有做错事;诚实、纯洁méiyǒu zuò cuòshì; chéngshí、chúnjié
- 。
Anh ấy vô tội.
- 貳形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中纯洁;没有污点或过错chúnjié;méiyǒu wūdiǎn huò guòcuò
- 。
Anh ấy là một người trong sạch.
Đang tải…
清白
Phồn thể清
thanh bạch
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
2 nghĩa#5246
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有做错事;诚实、纯洁méiyǒu zuò cuòshì; chéngshí、chúnjié
- 。
Anh ấy vô tội.
- 貳形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中纯洁;没有污点或过错chúnjié;méiyǒu wūdiǎn huò guòcuò
- 。
Anh ấy là một người trong sạch.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)