清白

清白
qīngbái
thanh bạch

ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng

2 nghĩa#5246
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng

    没有做错事;诚实、纯洁méiyǒu zuò cuòshì; chéngshí、chúnjié

    • Anh ấy vô tội.

  2. tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    纯洁;没有污点或过错chúnjié;méiyǒu wūdiǎn huò guòcuò

    • Anh ấy là một người trong sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.