思想

思想
xiǎng
tư tưởng

tư tưởng; suy nghĩ; tư duy

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2568Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tư tưởng; suy nghĩ; tư duy

    人脑中的想法和观念;思维活动的结果rén nǎo zhōng de xiǎngfǎ hé guānnián;sīwéi huódòng de jiéguǒ

    • Anh ấy có nhiều tư tưởng tốt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.

  2. danh từ

    tư tưởng; suy nghĩ; quan điểm

    人的想法和观点rén de xiǎngfǎ hé guāndiǎn

    • Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở.

  3. danh từ

    chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng

    一个人或团体的看法、观点和信念的总和yī ge rén huò tuántǐ de kànfǎ、guāndiǎn hé xìnniàn de zǒnghé

  4. danh từ

    ý kiến; ý tưởng; chủ ý

    人脑中产生的看法或认识rénnǎo zhōng chǎnshēng de kànfǎ huò rènshi

    • Anh ấy có rất nhiều ý tưởng hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.