思想
tư tưởng; suy nghĩ; tư duy
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư tưởng; suy nghĩ; tư duy
中人脑中的想法和观念;思维活动的结果rén nǎo zhōng de xiǎngfǎ hé guānnián;sīwéi huódòng de jiéguǒ
- 。
Anh ấy có nhiều tư tưởng tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.
- 貳名danh từ
tư tưởng; suy nghĩ; quan điểm
中人的想法和观点rén de xiǎngfǎ hé guāndiǎn
- 。
Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở.
- 參名danh từ
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
中一个人或团体的看法、观点和信念的总和yī ge rén huò tuántǐ de kànfǎ、guāndiǎn hé xìnniàn de zǒnghé
- 肆名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中人脑中产生的看法或认识rénnǎo zhōng chǎnshēng de kànfǎ huò rènshi
- 。
Anh ấy có rất nhiều ý tưởng hay.
tư tưởng; suy nghĩ; tư duy
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư tưởng; suy nghĩ; tư duy
中人脑中的想法和观念;思维活动的结果rén nǎo zhōng de xiǎngfǎ hé guānnián;sīwéi huódòng de jiéguǒ
- 。
Anh ấy có nhiều tư tưởng tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.
- 貳名danh từ
tư tưởng; suy nghĩ; quan điểm
中人的想法和观点rén de xiǎngfǎ hé guāndiǎn
- 。
Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở.
- 參名danh từ
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
中一个人或团体的看法、观点和信念的总和yī ge rén huò tuántǐ de kànfǎ、guāndiǎn hé xìnniàn de zǒnghé
- 肆名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中人脑中产生的看法或认识rénnǎo zhōng chǎnshēng de kànfǎ huò rènshi
- 。
Anh ấy có rất nhiều ý tưởng hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.