混浊

混浊
hùnzhuó
hỗn trọc

bẩn đục; vẩn đục

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn đục; vẩn đục

    • Nước sông rất đục.

  2. tính từ

    bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục

  3. tính từ

    bẩn; ô uế; tục tĩu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.