Tới nội dung chính

纯真

纯真
chúnzhēn
thuần chân

tra cứu; tìm kiếm; truy xuất

2 nghĩa#17654
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tra cứu; tìm kiếm; truy xuất

    • 。

      Cô ấy có một trái tim thuần khiết.

  2. 貳形tính từ

    ngây thơ; trong sáng; tinh khôi

    • 。

      Cô ấy có một trái tim trong sáng.

纯
chún
thuần
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu