纯真

纯真
chúnzhēn
thuần chân

tra cứu; tìm kiếm; truy xuất

2 nghĩa#17654
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tra cứu; tìm kiếm; truy xuất

    • Cô ấy có một trái tim thuần khiết.

  2. tính từ

    ngây thơ; trong sáng; tinh khôi

    • Cô ấy có một trái tim trong sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.