Tới nội dung chính

单纯

单纯
dānchún
đơn thuần

đơn giản; thuần túy; ngây thơ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#6200
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đơn giản; thuần túy; ngây thơ

    中不复杂;只有一种成分或特征bù fùzá; zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng

    • 。

      Vấn đề này rất đơn giản.

  2. 貳形tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    中没有杂质;简单不复杂;天真无邪méiyǒu zázhì;jiǎndān bù fùzá;tiānzhēn wúxié

    • 。

      Cô ấy là một cô gái rất đơn thuần.

  3. 參形tính từ

    đơn thuần; đơn giản; ngây thơ

    中简单、不复杂;没有经验、容易相信别人jiǎndān、búfùzá;méiyǒu jīngyàn、róngyì xiāngxìn biérén

  4. 肆形tính từ

    đơn thuần; thuần túy; chỉ; đơn giản

    中只有一种成分或特征,不复杂zhǐ yǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng、búfùzá

    • 。

      Anh ấy là một người rất đơn thuần.

  5. 伍形tính từ

    đơn thuần; thuần túy; ngây thơ (về tính cách)

    中只有一种成分或特点;不掺杂其他东西zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèdiǎn; búcànzá qítā dōngxi

单
Shàn
đơn
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu