单纯
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
中不复杂;只有一种成分或特征bù fùzá; zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng
- 。
Vấn đề này rất đơn giản.
- 貳形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中没有杂质;简单不复杂;天真无邪méiyǒu zázhì;jiǎndān bù fùzá;tiānzhēn wúxié
- 。
Cô ấy là một cô gái rất đơn thuần.
- 參形tính từ
đơn thuần; đơn giản; ngây thơ
中简单、不复杂;没有经验、容易相信别人jiǎndān、búfùzá;méiyǒu jīngyàn、róngyì xiāngxìn biérén
- 肆形tính từ
đơn thuần; thuần túy; chỉ; đơn giản
中只有一种成分或特征,不复杂zhǐ yǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng、búfùzá
- 。
Anh ấy là một người rất đơn thuần.
- 伍形tính từ
đơn thuần; thuần túy; ngây thơ (về tính cách)
中只有一种成分或特点;不掺杂其他东西zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèdiǎn; búcànzá qítā dōngxi
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
中不复杂;只有一种成分或特征bù fùzá; zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng
- 。
Vấn đề này rất đơn giản.
- 貳形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中没有杂质;简单不复杂;天真无邪méiyǒu zázhì;jiǎndān bù fùzá;tiānzhēn wúxié
- 。
Cô ấy là một cô gái rất đơn thuần.
- 參形tính từ
đơn thuần; đơn giản; ngây thơ
中简单、不复杂;没有经验、容易相信别人jiǎndān、búfùzá;méiyǒu jīngyàn、róngyì xiāngxìn biérén
- 肆形tính từ
đơn thuần; thuần túy; chỉ; đơn giản
中只有一种成分或特征,不复杂zhǐ yǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng、búfùzá
- 。
Anh ấy là một người rất đơn thuần.
- 伍形tính từ
đơn thuần; thuần túy; ngây thơ (về tính cách)
中只有一种成分或特点;不掺杂其他东西zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèdiǎn; búcànzá qítā dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.