Tới nội dung chính

队伍

队伍
duìwǔ
đội ngũ

đội ngũ; quân đội; hàng ngũ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#2874Lượng từ 个 / 支 / 条
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đội ngũ; quân đội; hàng ngũ

    中一群人或兵士组成的集体yī qún rén huò bīngshì zǔchéng de jítǐ

    • 。

      Đội quân này rất mạnh.

  2. 貳名danh từ

    đội ngũ; hàng ngũ; đội quân

    中一群按顺序排列的人或士兵yī qún àn shùnxù pái liè de rén huò shìbīng

    • 。

      Đội ngũ của chúng ta rất mạnh.

  3. 參名danh từ

    đội ngũ; hàng quân; đoàn người

    中一群人或士兵排列成行的集体yī qún rén huò shìbīng pái liè chéng xíng de jítǐ

    • 。

      Đội ngũ này rất dài.

  4. 肆名danh từ

    đội ngũ; hàng ngũ; đoàn người

    中一群人排成的行列;组织起来的人员集体yī qún rén pái chéng de xíngliè; zǔzhī qǐlái de rényuán jítǐ

    • 。

      Xin hãy xếp hàng ngay ngắn.

  5. 伍名danh từ

    hàng dài; xếp hàng dài

    中排成一行的人或物的集合pái chéng yī xíng de rén huò wù de jíhé

队
duì
đội
BỘ THỦ⾩
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu