Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
/
索尔兹伯里平原
索尔兹伯里平原
sách nhĩ tư bá lý bình nguyên
Cao nguyên Xác Tơ Bâ Ly
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cao nguyên Xác Tơ Bâ Ly
- 。
Đồng bằng Salisbury ở Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
索尔兹伯里平原
Phồn thể索爾茲伯里平原
sách nhĩ tư bá lý bình nguyên
Cao nguyên Xác Tơ Bâ Ly
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cao nguyên Xác Tơ Bâ Ly
- 。
Đồng bằng Salisbury ở Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt