领带

领带
lǐngdài
lãnh đới

cà vạt

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6110Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cà vạt

    男人穿衣服时围在脖子上的长布条nánrén chuānyīfu shí wéi zài bózi shàng de cháng bùtiáo

    • Anh ấy thích đeo cà vạt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.