Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
制度
制度
chế độ
chế độ; hệ thống; thể chế
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6277Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ; hệ thống; thể chế
中社会或组织中的规则和办法shèhuì huò zǔzhī zhōng de guīzé hé bànfǎ
- 。
Chế độ này rất tốt.
- 貳名danh từ
điển chương; thể chế; chế độ và quy định
中社会或组织中规定的规则和办法shèhuì huò zǔzhī zhōng guīdìng de guīzé hé bànfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
制度
Phồn thể制
chế độ
chế độ; hệ thống; thể chế
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6277Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ; hệ thống; thể chế
中社会或组织中的规则和办法shèhuì huò zǔzhī zhōng de guīzé hé bànfǎ
- 。
Chế độ này rất tốt.
- 貳名danh từ
điển chương; thể chế; chế độ và quy định
中社会或组织中规定的规则和办法shèhuì huò zǔzhī zhōng guīdìng de guīzé hé bànfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)