安全带

安全带
ānquándài
an toàn đới

dây an toàn; dây đai an toàn

2 nghĩa#5461
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây an toàn; dây đai an toàn

    系在身体上保护人不受伤害的带子xì zài shēntǐ shang bǎohù rén búshòu shānghài de dàizi

    • Xin hãy thắt dây an toàn.

  2. danh từ

    dây an toàn; thắt lưng an toàn

    用来保护人身安全的带状物yònglái bǎohù rénshēn ānquán de dàizhuàngwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.