鞋带

鞋带
xiédài
hài đới

dây giày

1 nghĩa#19307Lượng từ 双 / 根
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây giày

    • Dây giày của bạn bị tuột rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.