平手

平手
píngshǒu
bình thủ

hòa; hòa nhau; kết quả hòa

2 nghĩa#26363
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hòa; hòa nhau; kết quả hòa

    • Trận đấu này là một trận hòa.

  2. danh từ

    hòa; hòa nhau (thể thao)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.