平局

平局
píng
bình cục

hòa; trận hòa

2 nghĩa#28681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hòa; trận hòa

    • Trận đấu này là một trận hòa.

  2. danh từ

    hòa; trận hòa; kết quả hòa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.