完蛋

完蛋
wándàn
hoàn đản

(khẩu) xong đời; tiêu rồi; toi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2830
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) xong đời; tiêu rồi; toi

    指事情失败、没有希望或者人要完了zhǐ shìqing shībài、méiyǒu xīwàng huòzhě rén yào wán le

    • Điện thoại của tôi hỏng rồi, tiêu đời rồi!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.