qiǔ
khứu
bộ mễ · 16 nét

tự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)

5 nghĩa#13645
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)

    旅行时携带的干粮;自夸或被人嘲笑的事lǚxíng shí xiéidài de gānliáng;zìkuā huò bèi rén cháoxiào de shì

  2. lao phóng; môn ném lao

    食物煮得太久变成软烂的样子shíwù zhǔ de tài jiǔ biànchéng ruǎnlan de yàngzi

  3. tính từ

    cọc tiêu; cọc đánh dấu

    令人感到羞愧、不好意思的lìng rén gǎndào xiūkuì、búhǎo yìsi de

    • Cái này thật đáng xấu hổ!

  4. tính từ

    khốn quẫn; lúng túng; bối rối

    感到难为情、不好意思的样子gǎndào nánwéiqíng、búhǎo yìsi de yàngzi

    • Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.

  5. danh từ

    họ Khâu

    姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī gè rén de jiāzú míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.