Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真棒
真棒
chân bổng
tuyệt vời; kỳ diệu
3 nghĩa#2371
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuyệt vời; kỳ diệu
中很好;非常令人满意的hěn hǎo;fēicháng lìngrén mǎnyì de
- !
Bạn thật tuyệt!
- 貳形tính từ
hứng thú mùa xuân; ham muốn xuân tình
中非常好;极其出色fēicháng hǎo;jíqī chūsè
- 參形tính từ
vẻ đẹp mùa xuân; sắc xuân
中非常好;令人满意fēicháng hǎo;lìngrén mǎnyì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
LIÊN QUAN
真棒
Phồn thể真
chân bổng
tuyệt vời; kỳ diệu
3 nghĩa#2371
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuyệt vời; kỳ diệu
中很好;非常令人满意的hěn hǎo;fēicháng lìngrén mǎnyì de
- !
Bạn thật tuyệt!
- 貳形tính từ
hứng thú mùa xuân; ham muốn xuân tình
中非常好;极其出色fēicháng hǎo;jíqī chūsè
- 參形tính từ
vẻ đẹp mùa xuân; sắc xuân
中非常好;令人满意fēicháng hǎo;lìngrén mǎnyì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch