倒霉

倒霉
dǎoméi
đảo mốc

xui xẻo; gặp vận đen

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3676
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xui xẻo; gặp vận đen

    遭遇不好的事情;运气不好zāoyù búhǎo de shìqing;yùnqi búhǎo

    • Hôm nay tôi thật xui xẻo.

  2. động từ

    xui xẻo; đen đủi; gặp vận rủi

    遇到不好的事情;运气不好yùdào búhǎo de shìqing; yùnqi búhǎo

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.