美好

美好
měihǎo
mỹ hảo

tốt đẹp; tươi đẹp

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1343
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt đẹp; tươi đẹp

    • Chúc bạn có một tương lai tốt đẹp.

  2. tính từ

    đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp

    好看;令人高兴或满足hǎokàn;lìngrén gāoxìng huò mǎnzú

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.