不得了

不得了
liǎo
bất đắc liễu

ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5108
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)

    非常严重或恐怖的;情况很坏的fēicháng yánzhòng huò kǒngbù de; qíngkuàng hěn huài de

    • Chuyện này thật tệ!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.

  2. tính từ

    cực kỳ; ghê gớm; (khẩu) kinh khủng

    非常厉害或非常严重fēicháng lìhai huòzhě fēicháng yánzhòng

    • Chuyện này ghê gớm thật!

  3. tính từ

    nghiêm trọng ghê gớm; chết rồi (khẩu); quá đỗi; vô cùng

    非常严重;极其厉害fēicháng yánzhòng;jíqī lìhai

    • Chuyện này nghiêm trọng rồi!

  4. tính từ

    cả rổ; vô số; rất nhiều

    非常;极其fēicháng;jíqī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.