zāo
tao
bộ mễ · 17 nét

bã rượu; tệ, xấu; hỏng, nát; dầm (thức ăn) trong rượu

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#1615
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bã rượu; tệ, xấu; hỏng, nát; dầm (thức ăn) trong rượu

    酿酒后剩下的固体物质niàngjǐu hòu shèngyàxia de gùtǐ wùzhì

    • Đây là bã rượu.

  2. động từ

    ngâm rượu; ướp rượu; bã rượu; tồi tệ, hỏng nát

    用酒或盐腌制食物yòng jiǔ huò yán yānzhì shíwù

    • Cá ướp rượu rất ngon.

  3. tính từ

    lộn xộn; bừa bãi

    凌乱;不整洁língluàn;búzhěngjié

    • Cái này tệ quá!

  4. tính từ

    mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì

    • Chuyện này hỏng rồi!

  5. danh từ

    bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi

    液体或食物沉淀下来的废物yètǐ huò shíwù chéndiàn xiàlai de fèiwù

    • Bã rượu có thể dùng làm thức ăn chăn nuôi.

  6. tính từ

    chó má; đồ chết tiệt (khẩu)

    腐烂;不好;很差fǔlan;búhǎo;hěn chà

    • Quả táo này bị hỏng rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.