一团糟

一团糟
tuánzāo
nhất đoàn tao

lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn

4 nghĩa#4595
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn

    形容事物非常混乱、肮脏、不整洁xíngróng shìwù fēicháng hùnluàn、āngzang、bù zhěngjié

  2. danh từ

    lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bộn

    混乱;杂乱;没有秩序hùnluàn;záluàn;méiyǒu zhìxù

    • Mọi việc trở nên lộn xộn.

  3. lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn

    形容事情或局面混乱得非常糟糕xíngróng shìqing huò júmiàn hunluàn de fēicháng zāogāo

  4. danh từ

    lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bãi

    形容事情很乱、很糟糕的样子xíngróng shìqing hěn luàn、hěn zāogāo de yàngzi

    • Trong phòng một đống lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.