- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
中形容事物非常混乱、肮脏、不整洁xíngróng shìwù fēicháng hùnluàn、āngzang、bù zhěngjié
lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bộn
中混乱;杂乱;没有秩序hùnluàn;záluàn;méiyǒu zhìxù
Mọi việc trở nên lộn xộn.
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
中形容事情或局面混乱得非常糟糕xíngróng shìqing huò júmiàn hunluàn de fēicháng zāogāo
lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bãi
中形容事情很乱、很糟糕的样子xíngróng shìqing hěn luàn、hěn zāogāo de yàngzi
Trong phòng một đống lộn xộn.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
中形容事物非常混乱、肮脏、不整洁xíngróng shìwù fēicháng hùnluàn、āngzang、bù zhěngjié
lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bộn
中混乱;杂乱;没有秩序hùnluàn;záluàn;méiyǒu zhìxù
Mọi việc trở nên lộn xộn.
lộn xộn hết sức; bừa bộn; một mớ hỗn độn
中形容事情或局面混乱得非常糟糕xíngróng shìqing huò júmiàn hunluàn de fēicháng zāogāo
lộn xộn một mớ; hỗn độn; bừa bãi
中形容事情很乱、很糟糕的样子xíngróng shìqing hěn luàn、hěn zāogāo de yàngzi
Trong phòng một đống lộn xộn.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.