糖
糖
đường
⽶bộ mễ · 16 nétđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2917Lượng từ 块 / 颗
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường; kẹo; đường mía; chất ngọt
中甜的物质,从甘蔗或甜菜中提取tiánde wùzhì, cóng gānzhe huò tiánbai zhōng tíhuà
- 。
Tôi thích ăn đường.
- 貳名danh từ
đường; kẹo; chất ngọt
中甜的食物,用来吃或加入饮料中tiánde shíwù, yònglái chī huò jiārù yǐnliào zhōng
- 。
Tôi thích ăn kẹo.
- 參名danh từ
đường (mía, kẹo); kẹo ngọt
中甜的食物,由糖浆或甘蔗制成tiántide shíwù、yóu tángjiāng huògànzhe zhìchéng
Đang tải…
糖
đường
⽶bộ mễ · gạođường; kẹo; đường mía; chất ngọt
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa16 nét#2917Lượng từ 块 / 颗
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường; kẹo; đường mía; chất ngọt
中甜的物质,从甘蔗或甜菜中提取tiánde wùzhì, cóng gānzhe huò tiánbai zhōng tíhuà
- 。
Tôi thích ăn đường.
- 貳名danh từ
đường; kẹo; chất ngọt
中甜的食物,用来吃或加入饮料中tiánde shíwù, yònglái chī huò jiārù yǐnliào zhōng
- 。
Tôi thích ăn kẹo.
- 參名danh từ
đường (mía, kẹo); kẹo ngọt
中甜的食物,由糖浆或甘蔗制成tiántide shíwù、yóu tángjiāng huògànzhe zhìchéng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)
- 糕gāobánh; bánh ngọt