- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không may; chẳng may; đáng tiếc thay
không may; chẳng may; đáng tiếc thay
中表示遗憾、不好的事情发生biǎoshì yíhàn、búhǎo de shìqing fāshēng
Thật không may, anh ấy đã không vượt qua kỳ thi.
bất hạnh; không may; rủi ro
中遭受不好的事情;不幸运zāoshòu búhǎo de shìqing;búxìngyùn
Anh ấy rất bất hạnh.
bất hạnh; không may; rủi ro
中遭受痛苦或不好的事情zāoshòu téngtòng huò búhǎo de shìqing
bất hạnh; không may; rủi ro
中坏的、不好的事情;遭受痛苦或损失huài de、búhǎo de shìqing;zāoshòu téngtòng huò sǔnshī
Anh ấy đã gặp bất hạnh.
bất hạnh; rủi ro; không may
中不好的事情;遭遇坏事búhǎo de shìqing; zāoyù búshì
Anh ấy đã trải qua nhiều bất hạnh.
không may; chẳng may; đáng tiếc thay
không may; chẳng may; đáng tiếc thay
中表示遗憾、不好的事情发生biǎoshì yíhàn、búhǎo de shìqing fāshēng
Thật không may, anh ấy đã không vượt qua kỳ thi.
bất hạnh; không may; rủi ro
中遭受不好的事情;不幸运zāoshòu búhǎo de shìqing;búxìngyùn
Anh ấy rất bất hạnh.
bất hạnh; không may; rủi ro
中遭受痛苦或不好的事情zāoshòu téngtòng huò búhǎo de shìqing
bất hạnh; không may; rủi ro
中坏的、不好的事情;遭受痛苦或损失huài de、búhǎo de shìqing;zāoshòu téngtòng huò sǔnshī
Anh ấy đã gặp bất hạnh.
bất hạnh; rủi ro; không may
中不好的事情;遭遇坏事búhǎo de shìqing; zāoyù búshì
Anh ấy đã trải qua nhiều bất hạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.