不幸

不幸
xìng
bất hạnh

không may; chẳng may; đáng tiếc thay

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#1500Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không may; chẳng may; đáng tiếc thay

    表示遗憾、不好的事情发生biǎoshì yíhàn、búhǎo de shìqing fāshēng

    • Thật không may, anh ấy đã không vượt qua kỳ thi.

  2. tính từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    遭受不好的事情;不幸运zāoshòu búhǎo de shìqing;búxìngyùn

    • Anh ấy rất bất hạnh.

  3. tính từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    遭受痛苦或不好的事情zāoshòu téngtòng huò búhǎo de shìqing

  4. danh từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    坏的、不好的事情;遭受痛苦或损失huài de、búhǎo de shìqing;zāoshòu téngtòng huò sǔnshī

    • Anh ấy đã gặp bất hạnh.

  5. danh từ

    bất hạnh; rủi ro; không may

    不好的事情;遭遇坏事búhǎo de shìqing; zāoyù búshì

    • Anh ấy đã trải qua nhiều bất hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.