见鬼

见鬼
jiànguǐ
kiến quỷ

gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!

4 nghĩa#1588
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!

    表示惊讶、愤怒或不相信的感叹词biǎoshì jīngyà、 fen​nù huò búxiāngxìn de gǎntànci

    • Chết tiệt! Chìa khóa của tôi đâu mất rồi!

  2. thán từ

    thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật

    表示惊讶或生气的感叹词;太奇怪了biǎoshì jīngyà huò shēngqì de gǎntànci; tài qíguài le

    • Quỷ tha ma bắt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.

  3. thán từ

    quỷ tha ma bắt!; (khẩu) vớ vẩn; vô lý

    表示不相信或反感,用来骂人或表达厌烦biǎoshì bù xiāngxìn huò fǎnyǎn, yònglái màrén huò biǎodá yànfán

    • Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.

  4. thán từ

    hoang đường; hoang vu; bỏ hoang

    荒唐;不可能;胡说八道huāngtáng;búkěnéng;húshuō bādào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.