Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
见鬼
gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!
中表示惊讶、愤怒或不相信的感叹词biǎoshì jīngyà、 fennù huò búxiāngxìn de gǎntànci
- !!
Chết tiệt! Chìa khóa của tôi đâu mất rồi!
- 貳叹thán từ
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
中表示惊讶或生气的感叹词;太奇怪了biǎoshì jīngyà huò shēngqì de gǎntànci; tài qíguài le
- !。
Quỷ tha ma bắt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
- 參叹thán từ
quỷ tha ma bắt!; (khẩu) vớ vẩn; vô lý
中表示不相信或反感,用来骂人或表达厌烦biǎoshì bù xiāngxìn huò fǎnyǎn, yònglái màrén huò biǎodá yànfán
- !。
Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
- 肆叹thán từ
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中荒唐;不可能;胡说八道huāngtáng;búkěnéng;húshuō bādào
解字
GIẢI TỰgặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
gặp ma!; quái quỷ!; (thán) chết tiệt!
中表示惊讶、愤怒或不相信的感叹词biǎoshì jīngyà、 fennù huò búxiāngxìn de gǎntànci
- !!
Chết tiệt! Chìa khóa của tôi đâu mất rồi!
- 貳叹thán từ
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
中表示惊讶或生气的感叹词;太奇怪了biǎoshì jīngyà huò shēngqì de gǎntànci; tài qíguài le
- !。
Quỷ tha ma bắt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
- 參叹thán từ
quỷ tha ma bắt!; (khẩu) vớ vẩn; vô lý
中表示不相信或反感,用来骂人或表达厌烦biǎoshì bù xiāngxìn huò fǎnyǎn, yònglái màrén huò biǎodá yànfán
- !。
Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
- 肆叹thán từ
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中荒唐;不可能;胡说八道huāngtáng;búkěnéng;húshuō bādào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)