稳定
ổn định; sự ổn định
NGHĨA
- 壹名danh từ
ổn định; sự ổn định
中保持不变,不摇晃或不改变的状态bǎochí búbiàn, búyáohuàng huò búgǎibiàn de zhuàngtài
- 。
Chúng ta cần duy trì sự ổn định.
- 貳动động từ
ổn định; an định
中使某事物保持不变或不动摇的状态shǐ mǒushì wù bǎochí búbiàn huò búdònghuò de zhuàngtài
- 。
Chúng ta cần ổn định kinh tế.
- 參形tính từ
vững chắc; kiên cố; bền vững
中不易改变;保持不变búyì gǎibiàn;bǎochí búbiàn
- 。
Tâm trạng của anh ấy rất ổn định.
- 肆形tính từ
kiên định; vững chắc; kiên quyết
中不变化;保持同样的状态búbiànhuà; bǎochí tóngyàng de zhuàngtài
- 。
Công việc của anh ấy rất ổn định.
- 伍动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中使人安心、不再担心或害怕shǐ rén ānxīn、búzài dānxīn huò hàipà
- 。
Chính phủ nỗ lực bình ổn giá cả.
ổn định; sự ổn định
NGHĨA
- 壹名danh từ
ổn định; sự ổn định
中保持不变,不摇晃或不改变的状态bǎochí búbiàn, búyáohuàng huò búgǎibiàn de zhuàngtài
- 。
Chúng ta cần duy trì sự ổn định.
- 貳动động từ
ổn định; an định
中使某事物保持不变或不动摇的状态shǐ mǒushì wù bǎochí búbiàn huò búdònghuò de zhuàngtài
- 。
Chúng ta cần ổn định kinh tế.
- 參形tính từ
vững chắc; kiên cố; bền vững
中不易改变;保持不变búyì gǎibiàn;bǎochí búbiàn
- 。
Tâm trạng của anh ấy rất ổn định.
- 肆形tính từ
kiên định; vững chắc; kiên quyết
中不变化;保持同样的状态búbiànhuà; bǎochí tóngyàng de zhuàngtài
- 。
Công việc của anh ấy rất ổn định.
- 伍动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中使人安心、不再担心或害怕shǐ rén ānxīn、búzài dānxīn huò hàipà
- 。
Chính phủ nỗ lực bình ổn giá cả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má