Tới nội dung chính

稳定

稳定
wěndìng
ổn định

ổn định; sự ổn định

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3085
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ổn định; sự ổn định

    中保持不变,不摇晃或不改变的状态bǎochí búbiàn, búyáohuàng huò búgǎibiàn de zhuàngtài

    • 。

      Chúng ta cần duy trì sự ổn định.

  2. 貳动động từ

    ổn định; an định

    中使某事物保持不变或不动摇的状态shǐ mǒushì wù bǎochí búbiàn huò búdònghuò de zhuàngtài

    • 。

      Chúng ta cần ổn định kinh tế.

  3. 參形tính từ

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    中不易改变;保持不变búyì gǎibiàn;bǎochí búbiàn

    • 。

      Tâm trạng của anh ấy rất ổn định.

  4. 肆形tính từ

    kiên định; vững chắc; kiên quyết

    中不变化;保持同样的状态búbiànhuà; bǎochí tóngyàng de zhuàngtài

    • 。

      Công việc của anh ấy rất ổn định.

  5. 伍动động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    中使人安心、不再担心或害怕shǐ rén ānxīn、búzài dānxīn huò hàipà

    • 。

      Chính phủ nỗ lực bình ổn giá cả.

稳
wěn
ổn
BỘ THỦ⽲
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu