种
loại; giống; loài
NGHĨA
- 壹量lượng từ
loại; giống; loài
中表示人或事物的类别biǎoshì rén huò shìwù de lèibiě
- ?
Bạn thích màu nào?
- 貳量lượng từ
kiểu; loại; dạng; mẫu
中表示人或物的类别、样式等biǎoshì rén huò wù de lèibiē、yàngshi děng
- 參量lượng từ
loại, thứ, giống (lượng từ chỉ loại, thứ)
中表示分类或种类的数量单位biǎoshì fēnlèi huò zhǒnglèi de shùliàng dānwèi
- 肆名danh từ
hạt giống; chủng loại; loài
中植物的生殖体,可以长成新植物zhíwù de shēngzhítǐ, kěyǐ zhǎngchéng xīn zhíwù
- 。
Chất lượng của những hạt giống này rất tốt.
- 伍名danh từ
loài; loài vật (sinh học)
- 。
Loài hoa này rất đẹp.
trồng (cây); gieo (hạt)
NGHĨA
- 壹动động từ
trồng (cây); gieo (hạt)
中把植物或种子放在土里让它生长bǎ zhíwù huò zhǒngzi fàng zài tǔli ràng tā shēngzhǎng
- 。
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.
- 貳动động từ
trồng; gieo trồng; canh tác
中用土地生产植物或农作物yòng tǔdì shēngchǎn zhíwù huò nóngzuòwù
- 。
Chúng tôi đã trồng rất nhiều hoa.
- 參动động từ
trồng trọt; gieo trồng; canh tác
中用土地生长植物或农作物yòng tǔdì shēngzhǎng zhíwù huò nóngzuòwù
- 。
Nông dân đang trồng trọt trên đồng.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
loại; giống; loài
中表示人或事物的类别biǎoshì rén huò shìwù de lèibiě
- ?
Bạn thích màu nào?
- 貳量lượng từ
kiểu; loại; dạng; mẫu
中表示人或物的类别、样式等biǎoshì rén huò wù de lèibiē、yàngshi děng
- 參量lượng từ
loại, thứ, giống (lượng từ chỉ loại, thứ)
中表示分类或种类的数量单位biǎoshì fēnlèi huò zhǒnglèi de shùliàng dānwèi
- 肆名danh từ
hạt giống; chủng loại; loài
中植物的生殖体,可以长成新植物zhíwù de shēngzhítǐ, kěyǐ zhǎngchéng xīn zhíwù
- 。
Chất lượng của những hạt giống này rất tốt.
- 伍名danh từ
loài; loài vật (sinh học)
- 。
Loài hoa này rất đẹp.
NGHĨA
- 壹动động từ
trồng (cây); gieo (hạt)
中把植物或种子放在土里让它生长bǎ zhíwù huò zhǒngzi fàng zài tǔli ràng tā shēngzhǎng
- 。
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.
- 貳动động từ
trồng; gieo trồng; canh tác
中用土地生产植物或农作物yòng tǔdì shēngchǎn zhíwù huò nóngzuòwù
- 。
Chúng tôi đã trồng rất nhiều hoa.
- 參动động từ
trồng trọt; gieo trồng; canh tác
中用土地生长植物或农作物yòng tǔdì shēngzhǎng zhíwù huò nóngzuòwù
- 。
Nông dân đang trồng trọt trên đồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má
- 移yídi chuyển; dời chỗ; thay đổi