dào
bộ hoà · 14 nét

lúa nước; lúa tẻ

2 nghĩa#4329
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa nước; lúa tẻ(kế thừa)

    • Trong ruộng có rất nhiều lúa.

  2. danh từ

    Lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố tại địa khu Lhoka(kế thừa)

    • Gạo là lương thực chính của người Trung Quốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.