变动

变动
biàndòng
biến động

biến động; thay đổi; dao động

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#18863
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến động; thay đổi; dao động

    • Thị trường biến động rất lớn.

  2. động từ

    biến động; thay đổi; dao động

    • Giá cả biến động rất lớn.

  3. động từ

    thay đổi; biến động

    • Kế hoạch có thay đổi gì không?

  4. động từ

    thay đổi; biến đổi; biến

    • Tình hình thay đổi rất nhanh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.