Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变动
变动
biến động
biến động; thay đổi; dao động
HSK 5 (3.0)4 nghĩa#18863
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến động; thay đổi; dao động
- 。
Thị trường biến động rất lớn.
- 貳动động từ
biến động; thay đổi; dao động
- 。
Giá cả biến động rất lớn.
- 參动động từ
thay đổi; biến động
- ?
Kế hoạch có thay đổi gì không?
- 肆动động từ
thay đổi; biến đổi; biến
- 。
Tình hình thay đổi rất nhanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
变动
Phồn thể變動
biến động
biến động; thay đổi; dao động
HSK 5 (3.0)4 nghĩa#18863
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến động; thay đổi; dao động
- 。
Thị trường biến động rất lớn.
- 貳动động từ
biến động; thay đổi; dao động
- 。
Giá cả biến động rất lớn.
- 參动động từ
thay đổi; biến động
- ?
Kế hoạch có thay đổi gì không?
- 肆动động từ
thay đổi; biến đổi; biến
- 。
Tình hình thay đổi rất nhanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu