租
thuê; thuê mướn
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; thuê mướn
中付钱使用别人的东西fù qián shǐ yòng biérén de dōngxi
- 。
Tôi muốn thuê một chiếc xe.
- 貳动động từ
cho thuê
中用钱换取别人的东西一段时间yòng qián huànqǔ biérén de dōngxi yì duàn shíjiān
- 參动động từ
thuê; cho thuê; tiền thuê
中把自己的东西给别人用一段时间,收取一定的钱bǎ zìjǐ de dōngxi gěi biérén yòng yì duàn shíjiān, shōuqǔ yìdìng de qián
- 肆动động từ
thuê; cho thuê; tiền thuê
中用钱换取别人的东西使用一段时间yòng qián huànqǔ biérén de dōngxi shǐyòng yī duàn shíjiān
- 伍动động từ
thuê; cho thuê
中用钱向别人换取某物的使用权;或把自己的东西换钱给别人用yòng qián xiàng biérén huànqǔ mǒuwù de shǐyòngquán;huò bǎ zìjǐ de dōngxi huàn qián gěi biérén yòng
- 陸动động từ
thuê khoán; bao thuê
中付钱用别人的东西一段时间fùqián yòng biérén de dōngxi yì duàn shíjiān
- 。
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.
- 柒名danh từ
tiền thuê đất; địa tô
中政府向农民征收的税zhèngfǔ xiàng nóngmín zhēngshōu de shuì
- ?
Tiền thuê tháng này là bao nhiêu?
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; thuê mướn
中付钱使用别人的东西fù qián shǐ yòng biérén de dōngxi
- 。
Tôi muốn thuê một chiếc xe.
- 貳动động từ
cho thuê
中用钱换取别人的东西一段时间yòng qián huànqǔ biérén de dōngxi yì duàn shíjiān
- 參动động từ
thuê; cho thuê; tiền thuê
中把自己的东西给别人用一段时间,收取一定的钱bǎ zìjǐ de dōngxi gěi biérén yòng yì duàn shíjiān, shōuqǔ yìdìng de qián
- 肆动động từ
thuê; cho thuê; tiền thuê
中用钱换取别人的东西使用一段时间yòng qián huànqǔ biérén de dōngxi shǐyòng yī duàn shíjiān
- 伍动động từ
thuê; cho thuê
中用钱向别人换取某物的使用权;或把自己的东西换钱给别人用yòng qián xiàng biérén huànqǔ mǒuwù de shǐyòngquán;huò bǎ zìjǐ de dōngxi huàn qián gěi biérén yòng
- 陸动động từ
thuê khoán; bao thuê
中付钱用别人的东西一段时间fùqián yòng biérén de dōngxi yì duàn shíjiān
- 。
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.
- 柒名danh từ
tiền thuê đất; địa tô
中政府向农民征收的税zhèngfǔ xiàng nóngmín zhēngshōu de shuì
- ?
Tiền thuê tháng này là bao nhiêu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má
- 移yídi chuyển; dời chỗ; thay đổi