bộ hoà · 10 nét

thuê; thuê mướn

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#5276
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê; thuê mướn

    付钱使用别人的东西fù qián shǐ yòng biérén de dōngxi

    • Tôi muốn thuê một chiếc xe.

  2. động từ

    cho thuê

    用钱换取别人的东西一段时间yòng qián huànqǔ biérén de dōngxi yì duàn shíjiān

  3. động từ

    thuê; cho thuê; tiền thuê

    把自己的东西给别人用一段时间,收取一定的钱bǎ zìjǐ de dōngxi gěi biérén yòng yì duàn shíjiān, shōuqǔ yìdìng de qián

  4. động từ

    thuê; cho thuê; tiền thuê

    用钱换取别人的东西使用一段时间yòng qián huànqǔ biérén de dōngxi shǐyòng yī duàn shíjiān

  5. động từ

    thuê; cho thuê

    用钱向别人换取某物的使用权;或把自己的东西换钱给别人用yòng qián xiàng biérén huànqǔ mǒuwù de shǐyòngquán;huò bǎ zìjǐ de dōngxi huàn qián gěi biérén yòng

  6. động từ

    thuê khoán; bao thuê

    付钱用别人的东西一段时间fùqián yòng biérén de dōngxi yì duàn shíjiān

    • Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.

  7. danh từ

    tiền thuê đất; địa tô

    政府向农民征收的税zhèngfǔ xiàng nóngmín zhēngshōu de shuì

    • Tiền thuê tháng này là bao nhiêu?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.