/
谷
谷
cốc
⾕bộ cốc · 7 nétngô; bắp
3 nghĩa#9105
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngô; bắp
中一种黄色的粮食,粒粒长在茎上yī zhǒng huángsè de liángshi, lìlì zhǎng zài jīng shang
- 。
Ngô là một loại ngũ cốc.
- 貳名danh từ
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
中粮食;庄稼的果实liángshi; zhuāngjia de guǒshí
- 。
Hạt kê là một loại ngũ cốc phổ biến ở miền Bắc.
- 參名danh từ
họ Cốc
中姓氏,中国古代的一个姓。xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge xìng。
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
谷
Phồn thể穀
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngô; bắp
中一种黄色的粮食,粒粒长在茎上yī zhǒng huángsè de liángshi, lìlì zhǎng zài jīng shang
- 。
Ngô là một loại ngũ cốc.
- 貳名danh từ
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
中粮食;庄稼的果实liángshi; zhuāngjia de guǒshí
- 。
Hạt kê là một loại ngũ cốc phổ biến ở miền Bắc.
- 參名danh từ
họ Cốc
中姓氏,中国古代的一个姓。xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge xìng。
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.