Tới nội dung chính

动荡

动荡
dòngdàng
động đãng

hỗn loạn; động loạn; biến loạn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24770
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hỗn loạn; động loạn; biến loạn

    • 。

      Đất nước này đang trong tình trạng hỗn loạn.

  2. 貳名danh từ

    biến động; bất ổn; xáo trộn

    • 。

      Xã hội bất ổn.

  3. 參名danh từ

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    • 。

      Đất nước này đang trải qua biến động.

动
dòng
động
BỘ THỦ⼒
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu