shāo
sảo
bộ hoà · 12 nét

hơi; phần nào; ở mức độ nào đó

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2869
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hơi; phần nào; ở mức độ nào đó

    有一点;不很yǒu yīdiǎn; búhěn

    • Xin đợi một chút.

  2. trạng từ

    có một chút; hơi một chút

    表示数量少、程度不深biǎoshì shùliàng shǎo、chéngdù búshēn

    • Xin hãy đợi một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.