稍
稍
sảo
⽲bộ hoà · 12 néthơi; phần nào; ở mức độ nào đó
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2869
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中有一点;不很yǒu yīdiǎn; búhěn
- 。
Xin đợi một chút.
- 貳副trạng từ
có một chút; hơi một chút
中表示数量少、程度不深biǎoshì shùliàng shǎo、chéngdù búshēn
- 。
Xin hãy đợi một chút.
稍
sảo
⽲bộ hoà · 12 nétdùng trong 稍息[shao4 xi1]
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2869
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dùng trong 稍息[shao4 xi1]
中军人站立时两脚分开、身体放松的姿势jūnrén zhànlì shí liǎng jiǎo fēnkāi、shēntǐ fàngsōng de zīshì
- 。
Xin đợi một chút.
Đang tải…
稍
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中有一点;不很yǒu yīdiǎn; búhěn
- 。
Xin đợi một chút.
- 貳副trạng từ
có một chút; hơi một chút
中表示数量少、程度不深biǎoshì shùliàng shǎo、chéngdù búshēn
- 。
Xin hãy đợi một chút.
稍
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dùng trong 稍息[shao4 xi1]
中军人站立时两脚分开、身体放松的姿势jūnrén zhànlì shí liǎng jiǎo fēnkāi、shēntǐ fàngsōng de zīshì
- 。
Xin đợi một chút.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má
- 移yídi chuyển; dời chỗ; thay đổi