khoa
bộ hoà · 9 nét

khoa; ban; ngành; (đơn vị hành chính) phòng, ban

HSK 2 (3.0)12 nghĩa#3012Lượng từ
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa; ban; ngành; (đơn vị hành chính) phòng, ban

    政府或机关中负责某一方面工作的部门zhèngfǔ huò jīguān zhōng fùzé mǒu yī fāngmiàn gōngzuò de bùmén

    • Phòng ban này rất bận.

  2. danh từ

    ngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa

    学问、学习或工作的分支领域xuéwèn、xuéxí huò gōngzuò de fēnzhī lǐngyù

    • Bạn thích môn học nào?

  3. danh từ

    khoa; môn; ngành; (sinh vật học) họ; phân ban; mục

    学科或职能的一个分支;办事机构或等级xuékē huò zhínnéng de yīgè fēnzhī; bànshìjīgòu huò děngjí

    • Đây là khoa gì?

  4. danh từ

    họ (đơn vị phân loại sinh học); khoa; ngành

    生物分类的一个等级,在目和属之间shēngwù fēnlèi de yī ge děngjí、zài mù hé shǔ zhījiān

    • Đây là họ gì?

  5. danh từ

    quy tắc; nội quy; điều lệ

    规定的行为准则和要求guīdìng de xíngwéi zhǔnzé hé yāoqiú

  6. danh từ

    pháp luật; quy tắc; khoa (ngành học); khoa (phân loại sinh vật học)

    法律;规则;学问的分类fǎlǜ; guīzé; xuéwen de fēnlèi

    • Khoa học là môn học nghiên cứu tự nhiên và xã hội.

  7. động từ

    áp đặt (hình phạt); phán quyết

    规定处罚或做出判决guīdìng chǔfá huò zuòchū pànJué

    • Anh ấy bị phạt nặng.

  8. động từ

    đánh (thuế); thu (thuế)

    向人收取金钱或物品xiàng rén shōuqǔ jīnqián huò wùpǐn

    • Chính phủ đánh thuế.

  9. động từ

    phạt tiền (ai đó)

    对某人处以金钱处罚duì mǒurén chǔyǐ jīnqián chǔfá

    • Anh ấy bị phạt tiền.

  10. danh từ

    chỉ dẫn sân khấu (trong kịch bản cổ điển Trung Quốc)

    戏曲中演员的动作、台词、音乐等的说明xìqǔ zhōng yǎnyuán de dòngzuò、táicí、yīnyuè děng de shuōmíng

  11. 11danh từ

    nhánh cây; chạc cây

    树的分枝部分shù de fēnzhī bùfen

  12. 12danh từ

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    种植农作物的土地zhòngzhí nóngzuòwù de tǔdì

    • Đây là môn học gì?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.